Unit 12. My Future Career


       UNIT 12. MY FUTURE CAREERNghề nghiệp tương lai của tôiacademic (adj) /ˌækəˈdemɪk/: học thuật, thuộc nhà trườngalternatively (adv) /ɔːlˈtɜːnətɪvli/: lựa chọn khácapplied (adj) /əˈplaɪd/: ứng dụngapproach (n) /əˈprəʊtʃ/: phương pháp, cách tiếp cậnbehind the scenes (idiom) /bɪˈhaɪnd...
GETTING STARTED (Bắt đầu)What subjects will you choose? (Bạn sẽ chọn môn học nào?)1. Listen and read.( Nghe và đọc )Click tại đây để nghe:Veronica:... I've been choosing my school subjects for next year. I've decided to take a vocational...
1. Put one word/phrase under each picture. There is one extra word.(Đặt 1 từ/ cụm từ dưới mỗi bức tranh. Có một từ thừa không dùng)Hướng dẫn giải:1. craftsman2. physicist3. opera singer4. fashion designer5. pharmacist6. architect       7. businesswoman8. mechanicTạm...
1. Complete each second sentence so that it has a similar meaning to the first. Write no more than THREE words.(Hoàn thành mỗi câu thứ hai để mà nó có nghĩa tương tự với cầu đầu tiên, không viết nhiều hơn...
1. The 4Teen website has launched a forum for teens to discuss their career paths. Read these posts and underline the reasons for their choices.(Website 4Teen đã mở một diễn đàn cho thanh thiếu niên để thảo luận con đường...
1. Discuss the questions. Read the article from a career guide website and check your answers.(Thảo luận những câu hỏi. Đọc bài báo từ trang web hướng nghiệp và kiểm tra câu trả lời của bạn)1. What is a job?2....
Listening (Nghe)1. Work in pairs and answer the questions below.(Làm việc theo cặp và trả lời những câu hỏi)Tạm dịch:1. Bạn muốn làm công việc gì trong tương lại?2. Những phẩm chất nào mà bạn nghĩ bạn cần có để làm công...
Vocabulary (Từ vựng)1. Match each job with its description.(Nối mỗi nghề với mô tả của nó)Hướng dẫn giải:1. C2. D3. E4. F5. A6. BTạm dịch:1. doanh nhân = người làm việc trong giới kinh doanh2. nhân viên chăm sóc khách hàng...
MY FUTURE CAREER PATH (CON ĐƯỜNG SỰ NGHIỆP)1. Describe the picture(Mô tả bức tranh)2. Draw a picture of your imagined career path. Present it to your class.(Vẽ một bức tranh về con đường sự nghiệp của chính bạn. Trình bày...