Unit 14. Free time fun – Giải trí khi nhàn rỗi


To prefer (thích... hơn) 1) S + prefer + Nouni + to + Noun           Thích (cái gì) hơn (cái gi)Ex: My sister prefers meat to fish. (Chị tôi thích thịt hơn cá) 2) S + prefer + V-ing + to...
Like (thích)1) S + like + Noun / Gerund (V-ing) = enjoy = ưathích... (có tính lâu dài)Ex: My father likes tea and coffee.(Ba tôi thích uống trà và cà phê)We like going swimming. It's our hobby.(Chúng tôi thích đi bơi....
Reciprocal pronouns (Đại từ hỗ tương)1)     Each other (lẫn nhau) dùng cho hai người, hai con vật.Ex: Tom looked at Mary. Mary looked at Tom=> They looked at each other.(Tom nhìn Mary. Mary nhìn Tom => Họ nhìn nhau)Hoa writes...
UNIT 14: FREE TIME FUN [THÚ VUI LÚC RẢNH RỖI]- adventure /ədˈventʃər̩/ (n): cuộc phiêu lưu- band /bænd/ (n): ban nhạc- cartoon /kɑrˈtun/ (n): phim hoạt hình- character /ˈkærɪktər/ (n): nhân vật- complete /kəmˈpli:t/ (v): hoàn thành- contest /ˈkɒntest/ (n):...
A. Time for TV (Giờ xem truyền hình)1. Listen. Then practice with a partner.(Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)Click tại đây để nghe:  6.0 p.m           News in English6.15 p.m         Series:...
B. What's on?  (Hôm nay có chương trình gì?)1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)Click tại đây để nghe: Ba: Do you watch TV, Nga?Nga: Not often. There aren't many good programs...