Unit 2: City Life – Cuộc sống thành thị


UNIT 2. CITY LIFECuộc sống thành thịfabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệureliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/: đáng tin cậymetropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/: (thuộc về) đô thị, thu phumulticultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóavariety (n) /vəˈraɪəti/: sự phong phu, đa dạnggrow up (ph.v)...
1. Listen and read (Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Paul: Hi, Duong! How's it going? Getting over the jet lag?Duong: Yes, I slept pretty well last night. Hey, thanks so much for showing me around today.Paul: No worries, it'll be...
Vocabulary (Từ vựng)1a, Put one of the adjectives in the box in each blank (Đặt các tính từ vào chỗ trống )Hướng dẫn giải:1. ancient/historic2. warm3. comfortable4. helpful5. fascinating6. historic/ancient7. local8. deliciousTạm dịch:Oggy thân mến,Chúng tôi đang có một thời gian...
Grammar  (Ngữ pháp)1. Match the beginning to the correct endings.(Nối đoạn mở đầu với phần phần còn lại. )Hướng dẫn giải: 1.f   2.d   3. e   4. h    5. g   6. a    7. c    8.bTạm...
1a. Which of the following features do you like best about a city? Choose three from this list.(Đặc điểm nào sau đây bạn thích nhất ở 1 thành phố? Chọn 3 điều trong danh sách sau.)1. It is busy and...
Reading (Đọc)1. Work in pairs. What features are important to you in a city? Put the following in order 1-8 (1 is the most important).(Làm việc theo cặp. Theo bạn đặc điểm nào quan trọng nhất ở 1 thành phố?...
Listening (Nghe)1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks?(Thành phố của bạn hoặc 1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)Tạm dịch:- phát triển đô thị- tiếng ồn- chi...
Vocabulary (Từ vựng)1. Complete the word webs with nouns and adjectives connected with the city.(Hoàn thành sơ đồ bằng các danh từ và tính từ liên quan đến thành phố )Hướng dẫn giải:Nouns: street / gallery / shopping mallAdjectives: crowded /...
1. Put the items in these scrambled notices in the correct order, starting with the heading in capitals.(Đặt những mục theo thứ tự đúng, băt đầu với nhan đề in hoa)Hướng dẫn giải:1. A:QUIET PLEASEExams in progressGroups 9B + 9D to...