Unit 3: Music


Adjectives of attitude (Tính từ chí thái độ)■   Tính từ chỉ thái độ là tính từ mô tả thái độ hoặc cảm xức cua một người (đối với ngư vật, hoặc sự việc nào đó).Ex: I am interested in talking...
UNIT 3. MUSICÂm nhạc1. air /eə(r)/ (v): phát thanh/ hình2. audience /ˈɔːdiəns/ (n): khán/ thính giả3. biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n): tiểu sử4. celebrity panel /səˈlebrəti - ˈpænl/ (np): ban giám khảo gồm những người nổi tiếng5. clip /klɪp/ (n): một đoạn...
Live on stage  (Trực tiếp trên sân khấu)1. Listen and read.(Lắng nghe và đọc.)Click tại đây để nghe: Tạm dịch:Mai: Ngôi sao ca nhạc trẻ trông ngại ngùng quá phải không cậu?Anna: Ừ. Cậu ta là thần tượng thiếu niên có những fan...
Vocabulary (Từ vựng)1. Use the words in the box to complete the definitions.(Sử dụng các từ trong khung để hoàn thành định nghĩa)Hướng dẫn giải:1. talent2. pop 3. idol4. contest5. fan6. clipTạm dịch:1. tài năng: một khả năng đặc biệt2. pop:...
Reading (Đọc)Idol: Một bản nổi toàn cầu1. Look at the logos. Are you familiar with them? Tell a partner what you know.(Nhìn vào các logo. Bạn có quen chúng không? Kể với bạn bè về những gì bạn biết về...
Communication (Giao tiếp)1. Match the names with the pictures.(Nối tên với các bức ảnh.)Hướng dẫn giải:a. Chopinb. Elvis Presley c. Michael Jackson d. Tchaikovsky e. Johann Straussf. Van Cao2. Read and complete the sentences using the names above.(Đọc và hoàn thành các câu...
Pronunciation (Phát âm)1. Listen and repeat the following sentences.(Lắng nghe và lặp lại những câu sau.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:1. Thời điểm tốt nhất để bạn thể hiện tài năng của mình là trong cuộc thi vào ngày mai.2. Trong cuộc tranh...
Research a song of Quan Ho singing or a Dangdut song. Think about the following questions.(Nghiên cứu về một bài hát Quan Họ hoặc nhạc Dangdut. Suy nghĩ về những câu hỏi sau.)Tạm dịch:- Nó bắt nguồn từ đâu?- Nó...