Unit 4. At school – Ở trường


1. Giờ chẵn: It’s + số giờ+ o’clock (sharp)Ex: It’s ten o’clock. (Bây giờ là 10 giờ)It’s five o'clock sharp. (Năm giờ đúng)2. Giờ có phút kèm theoa/- Trong giao tiếp hàng ngày (evervday English): Ta dùngIt + be +...
Simple presentDiễn tả1 - Thói quen ở hiện tại. hành động lặpđi lặp lại, một sự thật hay chân lý. Ex: We go swimming every Sunday (Chúng tôi đi bơi mỗi Chủ Nhật)     The Earth goes around the Sun. (Trái đất...
UNIT 4. AT SCHOOL [ Ở TRƯỜNG]- primary School /ˈpraɪmɛri skul/ (n) trường tiểu học- secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ (n) trường trung học cơ sở- high School /haɪ skul/ (n) trường phổ thông trung học- uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ (n) đồng phục- schedule /ˈskɛdʒul/...
A. Schedules (Thời khóa biểu)1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)Click tại đây để nghe: Tạm dịch: - 7 giờ.                   - 4 giờ 15 phút.                 ...
B. Library (Thư viện)1. Listen and read. (Nghe và đọc)Click tại đây để nghe: Librarian: As you can see, this is our library and those are our books. These racks have magazines and those have newspapers. These shelves on the left...