Unit 4: For A Better Community


Review: The Past simple tense (Ôn tập: Thì quá khứ đơn)1)   Cấu trúca)    Thể khẳng định (Affirmative form)I/We/Yoư/They/He/She/It/Chủ ngữ sô ít + Verb (Past Tense)Ex: She went to the zoo last weekend. Hôm qua cô ấy đã đi sở thú.b)   ...
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITYCho một cộng đồng tốt đẹp hơn1. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo, rao vặt2. announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n): thông báo3. apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn xin việc4. balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng5. by chance /baɪ...
Who needs our help?1. Listen and read.(Lắng nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Quân: Xin chào Hiếu. Tớ đã gọi cho cậu ngày hôm qua nhưng cậu không bắt máy.Hiếu: Ồ, vậy à? Lúc nào thế?Quân: Khoảng 2 giờ chiều. Lúc...
Vocabulary (Từ vựng)1. Read the conversation in GETTING STARTED again. Find the adjectives ending with the following suffixes:(Đọc lại đoạn đối thoại ở phần Getting Started. Tìm tính từ kết thúc bằng những hậu tố sau:)Hướng dẫn giải:- ed                  disadvantaged,...
Reading (Đọc)Why do people volunteer?1. You are going to read a text about the reasons why people volunteer. Before you read, tick the reasons you think you may find in the text.(Bạn sẽ đọc một bài viết về lí do tại...
Communication (Giao tiếp)Think global, act local (Hành động toàn cầu)1. Look at the list of activities. Which of them are necessary for community development in your area? Put them in the order of importance with 1 being the most important and...
Pronunciation (Phát âm)1. Listen and circle the words you hear in the sentences.(Lắng nghe và khoanh tròn những từ bạn nghe được trong các câu.)Click tại đây để nghe: Hướng dẫn giải:1. B2. A3. B4. B5. B6. BAudio Script:1. Look at that ant.2. He...
Find someone / a place in your community that needs help. What are the problems of this person / this place?What do you think you can do to help? Make a plan. Present your ideas to the whole class.(Tìm ai...