Unit 4: Life in the past


UNIT 4. LIFE IN THE PASTCuộc sống trong quá khứact out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễnarctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cựcbare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đấtbehave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xửdogsled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéodomed (adj)...
1. Listen and read (Nghe và đọc )Click tại đây để nghe:Dịch hội thoại: Bố: Quà cho con trai này. Nguyên: Ôi 1 cái diều! Thật tuyệt! Con cảm ơn bố. Bố: Bố đã làm nó cho con đấy., giống như ông nội đã...
Vocabulary (Từ vựng)1. Match a verb in A with a word/ phrase in B (Nối động từ ở mục A với 1 từ/cụm từ ở cụm B ) Hướng dẫn giải:1.f   2.g   3.b    4.a    5.c    6.e  ...
1. Read the conversation from GETTING STARTED and underline the examples used to + infinitive. Then tick (√) the correct answer.(Đọc đoạn hội thoại ở phần Getting Started và gạch chân những ví dụ sử dụng cấu trúc "used to V"....
1a. Look at the introduction to the competition that was lauched on the 4Teen wabsite. Discuss the questions. (Nhìn vào phần giới thiệu cuộc thi trên trang mạng 4Teen rồi thảo luận câu hỏi. )Tạm dịch:1. Bạn nghĩ gì về cuộc...
Reading (Đọc)1. Think (Nghĩ)Tạm dịch:1. Giới trẻ ngày nay giải trí khác như thế nào so với ngày xưa? 2. Sự khác biệt lớn nhất theo bạn là gì? 2. Read the conversation between Phong and his mother, and answer the questions.(Đọc đoạn hội...
Listening (Nghe)1. An old man is talking about his school days. Listen and decide if the statements are true (T), false (F), or not given (NG).(Một người đàn ông lớn tuổi đang kể về ngày tháng đi học của mình. Nghe...
Vocabulary (Từ vựng)1. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.(Chọn đáp án A, B hoặc C để hoàn thành câu. )Hướng dẫn giải: 1. B  2. A  3. C    4. A    5. BTạm dịch:1....
PRESERVING THE PAST (GIỮ GÌN QUÁ KHỨ)Life has changed a lot over the past 50 years, and there are many good pastimes which seem  to be dying out. Work in groups and*  search for a past tradition or pastime which you highly...