Unit 5: Inventions


The present perfect (Thì hiện tại hoàn thành) Thì hiện tại hoàn thành được thành lập bằng cách dùng thì hiện tại đơn của động từ to have kết hợp với quá khứ phân từ (V3).■ Cấu trúc của thì...
UNIT 5. INVENTIONSNhững phát minh1. bulky /ˈbʌlki/ (a): to lớn, kềnh càng2. collapse /kəˈlæps/ (v): xếp lại, cụp lại3. earbuds /ˈɪəbʌdz/(n): tai nghe4. economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a): tiết kiệm, không lãng phí5. fabric /ˈfæbrɪk/ (n): vải, chất liệu vải6. generous /ˈdʒenərəs/...
Computers and our lives (Máy tính và cuộc sống của chúng ta)1. Listen and read.(Lắng nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Phong: Bố, bố đã hứa sẽ thưởng cho con nếu con vượt qua kì thi Tiếng Anh. Và con đã...
Vocabulary (Từ vựng)1. a. Use a dictionary to find the meanings of the following compound nouns and their parts. Write them in the appropriate columns.(Dùng từ điển tra nghĩa của các danh từ nối và nghĩa từng phần của chúng....
Reading (Đọc)Wonderful nature (Thiên nhiên tuyệt vời)1. What can the animals or the leaves in the pictures do that people can't? Name some things people have invented to make up for what they cannot do. Discuss your ideas with a partner...
Communication (Giao tiếp)Discussion (Thảo luận)1. In groups, vote for the best invention among those in the list below. The best invention needs to meet the four criteria listed in the voting sheet.Tick (V) the appropriate boxes.(Làm việc theo nhóm, bình...
Pronunciation (Phát âm)1. These words below are compound nouns or noun phrases. Put them in the correct columns according to their stress patterns. The first one in each column is an example.(Những từ dưới đây là danh từ nối hoặc...
1. Think about an imaginary invention that may be useful to you or other people. Consider these questions: (Nghĩ về một phát minh trong trí tưởng tượng mà có thể hữu ích với bạn hoặc những người khác?)Tạm dịch:1. Nó...