Unit 7: Cultural Diversity


1. Comparartive and superlative adjectives (So sánh hơn và so sánh nhất)1) Comparative adjectives (So sánh hơn với tính từ)+ So sánh hơn chỉ sử dụng khi có hai người, hai sự vật, hoặc hai sự việc nào đó đi...
UNIT 7. CULTURAL DIVERSITYĐa dạng văn hóa1.alert /əˈlɜːt/(adj): tỉnh táo2. altar /ˈɔːltə(r)/(n): bàn thờ3. ancestor /ˈænsestə(r)/(n): ông bà, tổ tiên4. Aquarius /əˈkweəriəs/(n): chòm sao/ cung Thủy bình5. Aries /ˈeəriːz/ (n): chòm sao/ cung Bạch dương6. assignment/əˈsaɪnmənt/ (n): bài tập lớn7. best...
Wedding in Viet Nam (Đám cưới ở Việt Nam)1. Listen and read.(Lắng nghe và đọc.)Click tại đây để nghe:Tạm dịch:Kevin: Chào Maria! Mình đang đọc một quyển sách về đám cưới của người Việt Nam. Maria: Mình biết. Bạn cần thông tin cho...
Vocabulary (Từ vựng)1. Read the conversation in GETTING STARTED again. Match the words / phrases with their definitions.(Đọc bài đàm thoại trong phần bắt đầu. Nối những từ/cụm từ với định nghĩa của chúng.)Hướng dẫn giải:1— g2 - e3 -...
Reading (Đọc)Are you superstitious?(Bạn có mê tín không?)1. Are the following statements true for you?(Những câu sau đây có đúng với em không?) Hướng dẫn giải:1. - Yes.2. - No.3. — No.4. - No.5. - Yes.Tạm dịch:1. Trước khi làm điều...
Communication (Giao tiếp)1. Read some information about gift-giving in the UK. Read about each occasion and talk to a partner if you have a similar or different custom in Viet Nam.(Đọc vài thông tin về việc tặng quà ở Anh....
Pronunciation (Phát âm)1. Listen to some sentences and put the mark (') before the stressed syllable in the words below.(Nghe vài câu và đặt dấu trước âm nhấn trong những từ bên dưới.)Click tại đây để nghe: Audio Script:1. Thanks to globalisation, we...
As part of an education exchange programme, a group of foreign students will visit your school for two months. Your group will have to prepare a presentation for them in which you will describe some aspects of Vietnamese culture (e.g....