Unit 8. Places – Nơi chốn


 Sentence structures1/ I’d like...: dùng để diễn tả điều chúng ta muốn một cách lịch sự. I’d like + Noun I’d like + to - infinitiveEx: Excuse me. I’d like to send this letter to the USA.(Xin loi. Tủi muốn...
Compound Adjectives (Tính từ kép)Formation (Cách thành lập)Cardinal number + Noun (Singular) Số đếm + Danh từ số ítEx: They are building a twenty - storey building.(Họ dang xây dựng một toà nhà 20 tầng)We are going to have a...
Giving directions (Chỉ đường)Khi chỉ đường chúng ta thường dùng dạng mệnh lệnh, bắt đầu bằng một động từ:-        Go straight ahead: đi thẳng-        Take the first/second... stree/on the left/ right.(Rẽ ở con đường thứ nhất / hai/phía tay trái/phải)-       ...
 Asking the way (Hỏi đường)Để hỏi thăm đường đi chúng ta dùng các cấu trúc sau1/ Excuse me. I'm looking for... Can you tell me how to get there?Can you show me the way to get there?(Xin lỗi. Tôi đang...
UNIT 8. PLACES [ NƠI CHỐN]- altogether /ˌɔːltəˈgeðər/ (adv): tổng cộng, tính gộp lại- change /tʃeɪndʒ/ (n): tiền lẻ, tiền thừa- coach /koʊtʃ/ (n): xe chạy đường dài- cost /kɒst/ (n,v): chi phí, có giá là- direction /da ɪˈrekʃən/ (n): phương...
A. Asking the way (Hỏi đường)1. Name the places.(Nói tên những nơi này)Hướng dẫn giải:b. hospitalc. hoteld. post officee. railway stationf. marketTạm dịch: b. bệnh việnc. khách sạnd. bưu điệne. ga tàu hỏaf. chợ2. Listen and repeat. Then practice the dialogue...
B. At the post office (Ở bưu điện)1. Listen and read. Then practice with a partner.(Nghe và đọc. Sau đó thực hành với bạn cùng học)Click tại đây để nghe: Liz: Excuse me. I d like to send this letter to...