Unit 8. Tourism


UNIT 8. TOURISMDu lịch1. affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: có thể chi trả được, hợp túi tiền2. air (v) /eə(r)/: phát sóng (đài, vô tuyến)3. breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/:  ấn tượng, hấp dẫn4. check-in (n) /tʃek-ɪn/: việc làm thủ tục lên máy bay5....
Unit 8: TOURISM (Nghành du lịch)Travel Plans(Kế hoạch du lịch)1. Listen and read.(Nghe và đọc)Click tại đây để nghe:Nick: Hi, Chau. How are things?Chau: Good. Have you made up your mind about where to go on holiday?Nick: Well, I've narrowed...
Vocabulary (Từ vựng)1.  Match each word/phrase with a definition.( Điền mỗi từ hay cụm từ vào mỗi định nghĩa)Hướng dẫn giải:1. tour2. resort                                   ...
1. Complete the text with a/an, the, or zero article (Ø).(Hoàn thành đoạn văn sau với  mạo từ a/an, the hoặc không dùng mạo từ (Ø))Hướng dẫn giải:1. a2. the3. the4. the5. the6. Ø7. the8. Ø9. Ø10. the11. Ø12. Ø13. the14. anTạm dịch:Cộng hòa Dominican...
1a. Read the following information about tourism in Viet Nam.(Đọc thông tin sau đây về ngành du lịch ở Việt Nam)In 2014, a total of 7,874,300 foreign tourists visited Viet Nam. What are the reasons that make Viet Nam a tourist...
1.a Word in groups. Name some famous caves in Viet Nam and in the world.(Làm việc theo các nhóm. Tên của một số động ở Việt Nam và trên thế giới.)Hướng dẫn giải:+) Famous caves in Viet Nam:- Phong Nha...
Listening (Nghe)1. Work in pairs. Is tourism important to Viet Nam? Give at least one reason.(Làm việc theo cặp. Ngành du lịch có quan trọng với Việt Nam không? Cho ít nhất một lý do.)Hướng dẫn giải: Yes, it is.Because, tourism is...
Vocabulary (Từ vựng)1. Fill each gap with a word from the box to complete the passage. There are two extra words.( Điền vào mỗi khoảng trống với một từ từ khung để hoàn đoạn văn sau. Có 2 từ thừa...
An advertisement for a tourist attraction( Một bài quảng cáo cho một điểm du lịch)1. Read the following advertisement for a holiday in Italy.( Đọc bài quảng cáo sau đây về một kỳ nghỉ ở Ý)Tạm dịch:Đến với nước Ý...